辞書
search
translate

ベトナム語辞書

ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索

swap_horiz越日・日越 volume_up北部・南部の発音 format_quote例文つき

menu_book 見出し語検索結果 "mang theo" (1件)

mang theo
play
日本語 動携帯する
マイ単語
luôn mang theo các giấy tờ cần thiết bên mình
必要な書類をいつも携帯しないといけない

swap_horiz 類語検索結果 "mang theo" (3件)

vật dụng mang theo
play
日本語 名携行品
マイ単語
Tôi mang theo vật dụng cần thiết.
私は必要な携行品を持つ。
dụng cụ mang theo
play
日本語 名携行工具
マイ単語
Tôi chuẩn bị dụng cụ mang theo.
私は携行工具を準備する。
sống để bụng, chết mang theo
play
日本語 他おくびにも出さない
マイ単語
Bà cụ sống để bụng, chết mang theo chuyện xưa.
老婆は昔の話をおくびにも出さなかった。

format_quote フレーズ検索結果 "mang theo" (17件)

luôn mang theo các giấy tờ cần thiết bên mình
必要な書類をいつも携帯しないといけない
Cô ấy mang theo máy tính xách tay đến quán cà phê.
カフェにノートパソコンを持っていく。
Tôi mang theo vật dụng cần thiết.
私は必要な携行品を持つ。
Tôi chuẩn bị dụng cụ mang theo.
私は携行工具を準備する。
Xin hãy giữ đồ mang theo bên mình cẩn thận.
手回り品はご自身でお持ちください。
Tôi mang theo túi mua hàng.
買い物袋を持ってきた。
Bà cụ sống để bụng, chết mang theo chuyện xưa.
老婆は昔の話をおくびにも出さなかった。
Những người nông dân luôn mang theo cái cuốc
農家が鶴嘴を持ってくる
Một số người mang theo gậy để phòng thân.
一部の人は護身のために棒を持ち歩いている。
Nam sinh này mang theo 5 khẩu súng trong balo.
この男子生徒はリュックサックに5丁の銃を持っていました。
Cậu bé cũng mang theo 7 băng đạn.
その少年は7つの弾倉も持ってきていました。
Anh Đức cùng đồng đội mang theo dụng cụ cứu hộ.
ドゥックさんと同僚は救助用具を持っていった。
Các nhà leo núi thường mang theo oxy hỗ trợ khi lên đỉnh Everest.
登山家はエベレスト登頂の際、通常、補助酸素を携帯します。
Cô ấy mang theo một chiếc áo khoác thể thao để giữ ấm.
彼女は体を暖かく保つためにスポーツジャケットを持ってきました。
Cô mang theo áo khoác chống gió.
彼女は防風ジャケットを持って行きました。
Cô ấy luôn mang theo kính râm khi đi du lịch.
彼女は旅行の際、常にサングラスを持って行きます。
Cô mang theo găng tay bảo hộ.
彼女は保護手袋を持って行きました。